fauteuil

/'foutə:i/
danh từ giống đực
  1. ghế bành
    • arriver comme dans un fauteuil
      (thể dục thể thao) về nhất dễ dàng
    • fauteuil académique
      chân trong viện hàn lâm
    • occuper le fauteuil
      chủ trì hội nghị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

fauteuil
Le grand-père lit son journal dans son fauteuil.