feignant

tính từ
  1. (thông tục) lười biếng
danh từ giống đực
  1. (thông tục) đồ lười

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "feignant"

feignant
Un feignant reste au lit toute la journée.