fainéant

/,feənei'ɑ:ɳ/
tính từ
  1. lười biếng
    • Ecolier fainéant
      học sinh lười biếng
danh từ giống đực
  1. kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "fainéant"

fainéant
Un écolier fainéant regarde par la fenêtre pendant la leçon.