venant

Học thuật
Thân thiện
venant

Un homme venant de la gare demande son chemin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người đến: Từ này dùng để chỉ một người đang đến hoặc sắp đến một nơi nào đó.
    • Khách đến: Có thể dùng để chỉ một vị khách hoặc người mới đến.
  2. Tính từ (dạng thức hiện tại phân từ của động từ "venir"):

    • Đến: Dùng để mô tả ai đó hoặc cái gì đó đang trong quá trình đến.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le restaurant accueille tous les venants. (Nhà hàng đón tiếp tất cả những người đến.)
    • Il observait les venants sur la place. (Anh ấy quan sát những người đến trên quảng trường.)
  • Tính từ:

    • Je vois une personne venant de la gare. (Tôi thấy một người đang đến từ nhà ga.)
    • Une lettre venant de Paris. (Một bức thư đến từ Paris.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • tout venant / À tous venants": Cho bất cứ ai, cho tất cả mọi người đến.

    • Il distribuait des cadeaux à tout venant. (Anh ấy phân phát quà cho bất cứ ai đến.)
  • "Allants et venants": Người đi kẻ đến, người qua lại.

    • La rue était pleine d'allants et venants. (Con phố đầy người qua lại.)
Biến thể từ liên quan
  • Venir (động từ): Đến.
  • Allant (danh từ/ tính từ): Người đi / đang đi.
  • Allants et venants (cụm danh từ): Người đi kẻ đến.
Từ đồng nghĩa
  • Arrivant (danh từ): Người mới đến.
  • Visiteur (danh từ): Khách thăm, người đến thăm (nghĩa hẹp hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "Faire face à tout venant": Đương đầu với bất kỳ ai (đến thách thức).
    • Ce champion est prêt à faire face à tout venant. (Nhà vô địch này sẵn sàng đương đầu với bất kỳ ai.)
venant

Un homme venant de la gare demande son chemin.

danh từ giống đực
  1. người đến
    • Les allants et venants
      người đi kẻ đến, người đi kẻ lại
    • à tout venant; à tous venants
      cho bất cứ ai
    • Palais qui s'ouvre à tous venants
      cung điện mở cửa cho bất cứ ai
tính từ
  1. allant et venant+ qua lại, tới lui

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "venant"