venant

danh từ giống đực
  1. người đến
    • Les allants et venants
      người đi kẻ đến, người đi kẻ lại
    • à tout venant; à tous venants
      cho bất cứ ai
    • Palais qui s'ouvre à tous venants
      cung điện mở cửa cho bất cứ ai
tính từ
  1. allant et venant+ qua lại, tới lui

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "venant"

venant
Un homme venant de la gare demande son chemin.