fenny

/'feni/
Học thuật
Thân thiện
fenny

A fenny landscape is dotted with shallow pools and reeds.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về đầm lầy: "Fenny" mô tả đặc điểm liên quan đến hoặc tính chất của một vùng đầm lầy.
    • nhiều đầm lầy: "Fenny" dùng để chỉ một khu vực địa nơi nhiều đầm lầy hoặc vùng đất lầy lội.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The fenny landscape was difficult to traverse. (Cảnh quan đầm lầy rất khó để đi qua.)
    • They avoided the fenny parts of the moor. (Họ tránh những phần đầm lầy của vùng đồng hoang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fenny ground": đất lầy, vùng đất đầm lầy.

    • The ancient path was lost in the fenny ground. (Con đường cổ đã bị mất trong vùng đất đầm lầy.)
  • "Fenny air": không khí ẩm ướt, đặc trưng của vùng đầm lầy.

    • A cold, fenny air rose from the marshes at dusk. (Một luồng không khí lạnh, ẩm ướt bốc lên từ các đầm lầy khi hoàng hôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Fen (danh từ): đầm lầy, vùng đất lầy lội.

    • The fens of East Anglia are a distinctive landscape. (Các đầm lầyEast Anglia một cảnh quan đặc trưng.)
  • Marshy (tính từ): lầy lội, tính chất đầm lầy (từ đồng nghĩa gần).

    • The ground near the river is very marshy. (Mặt đất gần con sông rất lầy lội.)
Từ đồng nghĩa
  • Boggy: lầy lội, nhiều bùn lầy.
  • Swampy: đầm lầy, như đầm lầy.
  • Miry: lầy lội, đầy bùn.
Lưu ý
  • "Fenny" một từ tương đối cổ ít được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại. thường xuất hiện trong văn học cổ điển hoặc các mô tả địa tính chất văn chương.
fenny

A fenny landscape is dotted with shallow pools and reeds.

tính từ
  1. (thuộc) đầm lầy; lầy
  2. nhiều đầm lầy

Từ gần giống