funny

/'fʌni/
tính từ
  1. buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài
  2. lạ, khang khác
    • there's something funny about this affair
      một cái lạ trong việc bày
danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. (thông tục) lời nói buồn cười; câu chuyện khôi hài
  2. (số nhiều) tập tranh khôi hài, tập tranh vui
danh từ
  1. thuyền một người chèo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "funny"

funny
She told a funny story at the dinner table.