veiny

/'veini/
tính từ
  1. (y học) (thuộc) tĩnh mạch
  2. gân
  3. vân
    • veiny marble
      cẩm thạch vân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

veiny
A piece of veiny marble sits on the sculptor's workbench.