fatal

/'feitl/
danh từ
  1. chỗ béo bở, chỗ ngon
    • to live on the fatal of the land
      ăn ngon mặc đẹp; ngồi mát ăn bát vàng
  2. mỡ, chất béo
  3. (sân khấu) vai thích hợp, vai tủ
  4. (hoá học) chất béo, glyxerit

Idioms

  • to chew the fat
    (xem) chew
  • the fat is in the fire
    sự đã rồi chẳng còn làm gì được nữa
ngoại động từ
  1. nuôi béo, vỗ béo

Idioms

  • to kill the fatted calf for
    (xem) calf
tính từ
  1. số mệnh, tiền định, không tránh được
    • fatal sisters
      thần mệnh
    • fatal shears
      lưỡi hái của thần chết; sự chết
  2. quyết định; gây tai hoạ, tai hại, làm nguy hiểm đến tính mạng, chí tử, làm chết, đưa đến chỗ chết, đem lại cái chết
    • a fatal blow
      đòn quyết định; đòn chí tử
    • a fatal disease
      bệnh chết người
    • a fatal mistake
      lỗi lầm tai hại
  3. tính ma quỷ, quỷ quái, tai ác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

fatal
A single fatal mistake caused the entire bridge to collapse.