fettered

Học thuật
Thân thiện
fettered

The prisoner's fettered ankles clinked as he shuffled across the stone floor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị cùm, bị xích lại: Trạng thái bị trói buộc, giam cầm bằng xiềng xích, đặc biệt chân.
    • Bị kìm hãm, bị hạn chế: Trạng thái bị cản trở, không thể tự do hành động hoặc phát triển.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The fettered prisoner could not escape. (Tên nhân bị cùm không thể trốn thoát.)
    • Her creativity felt fettered by the strict rules of the company. (Sự sáng tạo của ấy cảm thấy bị kìm hãm bởi các quy định nghiêm ngặt của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be fettered by something": bị trói buộc, kìm hãm bởi điều đó (thường trừu tượng).
    • He felt fettered by his family's expectations. (Anh ấy cảm thấy bị trói buộc bởi những kỳ vọng của gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Fetter (động từ): xích, cùm; trói buộc, kìm hãm.
    • The dictator sought to fetter the press. (Nhà độc tài tìm cách trói buộc báo chí.)
  • Fetter (danh từ): cái cùm, xiềng xích (nghĩa đen); sự trói buộc, vật cản trở (nghĩa bóng).
    • They broke free from the fetters of tradition. (Họ đã thoát khỏi những xiềng xích của truyền thống.)
Từ đồng nghĩa
  • Shackled: bị xích, bị cùm.
  • Restrained: bị kiềm chế, bị hạn chế.
  • Hindered: bị cản trở.
Từ trái nghĩa
  • Unfettered: không bị trói buộc, tự do.
  • Free: tự do.
  • Unrestrained: không bị kiềm chế.
fettered

The prisoner's fettered ankles clinked as he shuffled across the stone floor.

Adjective
  1. bị cùm, bị xích lại (bằng cách dùng xiềng xích xiết chặt mắt cá chân)

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "fettered"