fiasco

/fi'æskou/
danh từ giống đực
  1. (thân mật) sự thất bại
    • Faire fiasco
      thất bại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

fiasco
La nouvelle pièce de théâtre a été un fiasco total.