fisc

/fisk/
Học thuật
Thân thiện
fisc

Le fisc perçoit les impôts des contribuables.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Kho bạc, quốc khố: "fisc" chỉ cơ quan quảntài chính công, nơi thu chi ngân sách nhà nước.
    • Thuế vụ; sở thuế: "fisc" cũng dùng để chỉ cơ quan hành chính chuyên thu thuế.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les recettes sont versées au fisc. (Các khoản thu được nộp vào quốc khố.)
    • Il a reçu un avertissement du fisc. (Anh ấy đã nhận được một cảnh báo từquan thuế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être en conflit avec le fisc": tranh chấp vớiquan thuế.
    • L'entreprise est en conflit avec le fisc. (Công ty đang tranh chấp vớiquan thuế.)
Biến thể từ gần giống
  • Fiscal, fiscale (tính từ): thuộc về ngân sách, tài chính nhà nước hoặc thuế.
    • La politique fiscale du gouvernement. (Chính sách thuế của chính phủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Trésor public: ngân khố quốc gia.
  • Administration fiscale: cơ quan quảnthuế.
fisc

Le fisc perçoit les impôts des contribuables.

danh từ giống đực
  1. kho bạc, quốc khố
  2. thuế vụ; sở thuế
    • Le personnel du fisc
      nhân viên thuế vụ