fiction

/'fikʃn/
danh từ giống cái
  1. điều tưởng tượng
  2. sự hư cấu, sự viễn tưởng
    • Livre de fiction
      sách viễn tưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "fiction"

Từ có nhắc đến "fiction"

fiction
Une jeune fille lit un livre de fiction dans son lit.