vocation

/vou'keiʃn/
danh từ giống cái
  1. thiên hướng, khuynh hướng
    • Vocation pour les lettres
      thiên hướng về văn học
    • Vocation agricole d'un pays
      khuynh hướng nông nghiệp của một nước
  2. (tôn giáo) thiên triệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vocation"

vocation
Une jeune fille découvre sa vocation pour la peinture.