faction

/'fækʃn/
Học thuật
Thân thiện
faction

Une sentinelle est en faction devant le poste de garde.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Quân sự) Việc canh gác: Chỉ hành động hoặc nhiệm vụ đứng gác, bảo vệ tại một vị trí.
    • Sự chờ đợi lâu, sự chầu chực: Chỉ việc phải đợi trong một thời gian dài, thường với sự kiên nhẫn hoặc sốt ruột.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le soldat est en faction à l'entrée du camp. (Người lính đang đứng canh gáccổng trại.)
    • J'ai fait une longue faction dans le couloir du médecin. (Tôi đã phải chầu chực rất lâuhành lang phòng khám của bác sĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être de faction: Đang trong ca trực, đang làm nhiệm vụ canh gác.

    • Deux agents sont de faction toute la nuit. (Hai nhân viên đang trong ca trực suốt đêm.)
  • Prendre la faction: Bắt đầu ca canh gác.

    • Il prend sa faction à minuit. (Anh ấy bắt đầu ca gác của mình lúc nửa đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Factionnaire (danh từ): Người lính gác, người canh gác.
    • Le factionnaire ne laisse passer personne. (Người lính gác không cho ai đi qua.)
Từ đồng nghĩa
  • Garde (danh từ giống cái): Sự canh gác, việc bảo vệ.
  • Veille (danh từ giống cái): Sự thức canh, sự trực đêm.
  • Attente (danh từ giống cái): Sự chờ đợi.
Lưu ý

Từ "faction" trong tiếng Pháp với nghĩa "bọn phiến loạn" (như được đề cập trong ngữ cảnh tham khảo) là một từ đồng âm khác nghĩa (homonym). Nghĩa chính phổ biến được giải thíchtrên là "việc canh gác" hoặc "sự chờ đợi". Nghĩa "bọn, phe phái" (thường mang nghĩa tiêu cực, phe đảng) là một từ riêng biệt, nguồn gốc từ tiếng Latin khác.

faction

Une sentinelle est en faction devant le poste de garde.

danh từ giống cái
  1. (quân sự) việc canh gác
    • Être en faction
      đứng canh gác
  2. sự chờ đợi lâu, sự chầu chực
  3. bọn phiến loạn