faction

/'fækʃn/
danh từ giống cái
  1. (quân sự) việc canh gác
    • Être en faction
      đứng canh gác
  2. sự chờ đợi lâu, sự chầu chực
  3. bọn phiến loạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

faction
Une sentinelle est en faction devant le poste de garde.