figurer

ngoại động từ
  1. vẽ hình, đắp hình
    • Figurer un saint en cire
      đắp hình một vị thánh bằng sáp
  2. biểu thị; là tượng trưng (của)
    • Le drapeau figure la patrie
      lá cờtượng trưng của tổ quốc
nội động từ
  1. có mặt
    • Figurer dans une cérémonie
      có mặt trong một buổi lễ
  2. (sân khấu) đóng vai phụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "figurer"

figurer
L'artiste commence à figurer un oiseau sur la toile.