filial

/'filjəl/
Học thuật
Thân thiện
filial

A son shows filial respect by helping his elderly father with household chores.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về con cái, thể hiện mối quan hệ hoặc thái độ của con đối với cha mẹ: Từ này mô tả những liên quan đến vị trí, bổn phận hoặc tình cảm của một người con.
    • Thuộc về thế hệ con cháu trong mối quan hệ với thế hệ cha mẹ: Trong các nghiên cứu về gia đình hoặc di truyền, từ này chỉ thế hệ sinh ra từ thế hệ trước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Filial respect is an important virtue in many cultures. (Lòng hiếu thảo một đức tính quan trọng trong nhiều nền văn hóa.)
    • He felt a strong filial duty to care for his aging parents. (Anh ấy cảm thấy một bổn phận làm con mạnh mẽ phải chăm sóc cha mẹ già.)
    • The story explores the complex filial bond between the father and his son. (Câu chuyện khám phá mối quan hệ cha con phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Filial piety": Hiếu thảo, lòng hiếu kính đối với cha mẹ (một khái niệm quan trọng trong văn hóa Á Đông).

    • Filial piety is a cornerstone of Confucian philosophy. (Đạo hiếu nền tảng của triết Nho giáo.)
  • Dùng trong sinh học/ di truyền học: Chỉ mối quan hệ giữa các thế hệ.

    • The study compared traits in the parental generation with those in the filial generation. (Nghiên cứu so sánh các đặc điểmthế hệ bố mẹ với những đặc điểmthế hệ con.)
Biến thể từ gần giống
  • Filially (trạng từ): Một cách hiếu thảo, thể hiện bổn phận làm con.
    • He served his parents filially. (Anh ấy phụng dưỡng cha mẹ một cách hiếu thảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Dutiful (adj): biết vâng lời, bổn phận (thường dùng cho con cái).
  • Respectful (adj): kính trọng, tôn kính.
Từ trái nghĩa
  • Unfilial (adj): bất hiếu, không làm tròn bổn phận của con cái.
    • His unfilial behavior shocked the family. (Hành vi bất hiếu của anh ta đã làm cả gia đình sốc.)
Thành ngữ liên quan
  • Filial obligation: Nghĩa vụ, bổn phận làm con.
    • She was driven by a sense of filial obligation. ( ấy được thúc đẩy bởi ý thức về bổn phận làm con.)
filial

A son shows filial respect by helping his elderly father with household chores.

tính từ
  1. (thuộc) con cái; (thuộc) đạo làm con
    • filial respect
      lòng cung kính của con cái đối với cha mẹ
    • filial duty
      nhiệm vụ làm con

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "filial"

Từ có nhắc đến "filial"