finding

/'faindiɳ/
danh từ
  1. sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh
  2. vật tìm thấy; điều khám phá, tài liệu phát hiện; vật bắt được
    • "finding's keeping" is a scoundrel's motto
      "của bắt được của có thể giữ" khẩu hiệu của kẻlại
  3. (pháp ) sự tuyên án
  4. (số nhiều) đồ nghề nguyên liệu của thợ thủ công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "finding"

Từ có nhắc đến "finding"

finding
The archaeologist carefully brushes dirt from an ancient finding.