winding

/'waindi /
danh từ
  1. khúc lượn, khúc quanh
  2. sự cuộn, sự cuốn; guồng (t, chỉ, sợi)
  3. (ngành mỏ) sự khai thác
  4. sự lên dây (đồng hồ)
  5. (kỹ thuật) sự vênh
tính từ
  1. uốn khúc, quanh co (sông, đường)
  2. xoáy trôn ốc, xoắn ốc, cuộn lại, cuốn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "winding"

winding
The car drives slowly along a winding country road.