finesse

/fi'nes/
danh từ
  1. sự khéo léo, sự phân biệt tế nhị
  2. mưu mẹo, mánh khoé
động từ
  1. dùng mưu đoạt (cái ); dùng mưu đẩy (ai) làm gì; dùng mưu, dùng kế
    • to finesse something away
      dùng mưu đoạt cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

finesse
She handled the delicate negotiation with great finesse.