flagging

/'flægiɳ/
Học thuật
Thân thiện
flagging

The gardener is laying the flagging in a neat pattern.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự lát đường bằng đá phiến: Hành động lát một bề mặt (như lối đi, sân) bằng các tấm đá phiến phẳng.
    • Mặt đường lát bằng đá phiến: Bề mặt đã được lát bằng đá phiến.
    • Tập hợp các tấm đá phiến dùng để lát: Các viên đá phiến được chuẩn bị để lát đường.
  2. Tính từ:

    • Mệt mỏi, suy yếu, uể oải: Trạng thái trở nên yếu đi, mất sức hoặc giảm nhiệt huyết, thường do mệt mỏi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The flagging on the patio needs to be cleaned. (Mặt sân lát đá phiến cần được vệ sinh.)
    • We ordered new flagging for the garden path. (Chúng tôi đã đặt mua đá phiến mới để lát lối đi trong vườn.)
  • Tính từ:

    • After the long hike, his energy was flagging. (Sau chuyến đi bộ đường dài, năng lượng của anh ấy đã suy giảm.)
    • Her flagging enthusiasm was noticeable as the project dragged on. (Sự nhiệt tình giảm sút của ấy rất đáng chú ý khi dự án kéo dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Flagging spirits": Tinh thần suy sụp, nhuệ khí giảm sút.

    • The team's flagging spirits were lifted by the coach's speech. (Bài phát biểu của huấn luyện viên đã vực dậy tinh thần suy sụp của đội.)
  • "Flagging attention": Sự chú ý giảm sút.

    • The lecturer tried to recapture the students' flagging attention. (Giảng viên cố gắng lấy lại sự chú ý đang giảm sút của sinh viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Flag (động từ): Trở nên yếu đi, mệt mỏi; hoặc đánh dấu.
  • Flagstone (danh từ): Tấm đá phiến dùng để lát đường.
  • Unflagging (tính từ): Không suy giảm, không mệt mỏi, bền bỉ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Paving, flagstones, slabwork.
  • Tính từ: Weakening, fading, waning, drooping, declining, tiring.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "flagging" với tư cách tính từ hoặc danh từ. Hành động được mô tả bởi động từ gốc "flag").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "flagging").

flagging

The gardener is laying the flagging in a neat pattern.

danh từ
  1. sự lát đường bằng đá phiến
  2. mặt đường lát bằng đá phiến

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "flagging"

Từ có nhắc đến "flagging"