unflagging

/ʌn'flægiɳ/
tính từ
  1. không mệt mỏi, không rã rời; không nao nung, không suy yếu
    • unflagging struggle
      sự đấu tranh không mệt mỏi
  2. không kém đi (sự chú ý, sự quan tâm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

unflagging
The team showed unflagging enthusiasm throughout the entire project.