drooping

/'dru:piɳ/
tính từ
  1. cúi xuống; xuống, gục xuống
  2. ủ rũ; chán nản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "drooping"

Từ có nhắc đến "drooping"

drooping
The daffodils have drooping yellow heads after the rain.