flagitious

/flə'dʤiʃəs/
tính từ
  1. hung ác; tội ác
  2. ghê tởm (tội ác)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "flagitious"

flagitious
A flagitious villain plots his crimes in a shadowy lair.