grievous

/'gri:vəs/
tính từ
  1. đau, đau khổ
  2. trầm trọng, nặng (vết thương, lỗi lầm); tai hại
  3. đau đớn, đau thương (tiếng kêu, tin tức)
  4. trắng trợn, ghê tởm (tội ác)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "grievous"

grievous
A grievous error in the experiment caused the mixture to overflow.