flange

/flændʤ/
danh từ
  1. (kỹ thuật) cái mép bích; mép, cạnh
  2. (ngành đường sắt) mép bánh xe, vành bánh xe
  3. gờ nổi
ngoại động từ
  1. làm cho mép, làm cho bờ, làm cho gờ
  2. lắp mép bánh xe, lắp vành bánh xe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

flange
A mechanic attaches a metal flange to the end of a pipe.