flank

/flæɳk/
danh từ
  1. sườn, hông
  2. sườn núi
  3. (quân sự) sườn, cánh
    • to attack the left flank
      tấn công phía sườn trái
ngoại động từ (quân sự)
  1. củng cố bên sườn
  2. đe doạ bên sườn
  3. tấn công bên sườn
  4. đóng bên sườn, nằm bêm sườn
  5. đi vòng sườn
  6. quét (súng)
nội động từ
  1. (+ on, upon) ở bên sườn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "flank"

Từ có nhắc đến "flank"

flank
The chef prepares a grilled beef flank for dinner.