rim

/rim/
danh từ
  1. vành (bánh xe)
  2. bờ, mép, vành (vật hình tròn); miệng (bát, chum, vại); cạp (nong, nia)
    • a glass of beer full to the rim
      một cốc bia đầy tới miệng
  3. gọng (kính)
    • spectacle rims
      gọng kính
  4. (hàng hải) mặt nước
  5. (thiên văn học) quầng (mặt trời...)
    • the rim of the sum
      quầng mặt trời
  6. (thơ ca) cái vòng, vật hình tròn
    • golden rim
      miện
ngoại động từ
  1. vây bọc, viền xung quanh, cạp, làm vành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rim"

rim
The basketball hit the rim and bounced off.