flung

/flung/
Học thuật
Thân thiện
flung

A child flung a ball across the sunny park.

Định nghĩa
  1. Động từ (Quá khứ & Quá khứ phân từ của "fling"):
    • Đã ném, đã vứt, đã quăng, đã liệng: Hành động ném mạnh hoặc vứt bỏ một vật đó một cách đột ngột dứt khoát trong quá khứ.
    • Đã lao, đã phóng: Hành động di chuyển cơ thể hoặc một phần cơ thể một cách mạnh mẽ, nhanh chóng đột ngột trong quá khứ.
    • Đã tống, đã đẩy: Hành động đặt ai đó hoặc cái đó vào một tình huống một cách thô bạo hoặc đột ngột trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • He flung the ball across the field. (Anh ấy ném quả bóng qua sân.)
    • She flung her arms around her friend in excitement. ( ấy vòng tay ôm lấy bạn mình trong sự phấn khích.)
    • The door was flung open by the wind. (Cánh cửa bị mở tung ra bởi gió.)
    • They flung him into prison without a trial. (Họ tống cổ anh ta vào không cần xét xử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have flung caution to the wind": đã liều lĩnh, đã hành động không còn thận trọng.
    • He had flung caution to the wind and invested all his savings. (Anh ta đã liều lĩnh đầu toàn bộ số tiền tiết kiệm của mình.)
  • "to be flung into": bị đẩy vào, bị ném vào (một tình huống mới, thường khó khăn).
    • New graduates are often flung into the competitive job market. (Những sinh viên mới tốt nghiệp thường bị ném vào thị trường việc làm đầy cạnh tranh.)
Biến thể từ gần giống
  • Fling (động từ nguyên thể): ném, vứt, lao.
  • Fling (danh từ): sự ném mạnh; một cuộc vui chơi ngắn ngủi, một mối quan hệ ngắn hạn.
    • They had a brief fling in Paris. (Họ đã một mối quan hệ ngắn ngủi ở Paris.)
Từ đồng nghĩa
  • Threw (quá khứ của throw): đã ném.
  • Hurled: đã ném mạnh, đã lao.
  • Tossed: đã ném nhẹ, đã quăng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fling away/out: vứt bỏ, ném đi.
    • He flung away the old newspaper. (Anh ta vứt bỏ tờ báo .)
  • Fling on/off: mặc vội / cởi vội.
    • She flung on her coat and ran out. ( ấy mặc vội áo khoác chạy ra ngoài.)
  • Fling open: mở tung (cửa, cửa sổ).
    • He flung open the windows to let in fresh air. (Anh ấy mở tung cửa sổ để đón không khí trong lành.)
Thành ngữ liên quan
  • Fling mud at someone: bôi nhọ, nói xấu ai đó.
    • During the election, candidates often fling mud at each other. (Trong cuộc bầu cử, các ứng viên thường bôi nhọ lẫn nhau.)
  • Fling oneself into: lao mình vào, dồn hết tâm sức vào.
    • After the loss, she flung herself into her work. (Sau mất mát, ấy lao mình vào công việc.)
flung

A child flung a ball across the sunny park.

danh từ
  1. sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc)
  2. sự nhào xuống, sự nhảy bổ
  3. sự lu (ăn chơi...)
    • to have one's fling
      ăn chơi lu
  4. lời nói mỉa; lời chế nhạo
    • to have a fling at somebody
      nói mỉa ai; chế nhạo ai
  5. (thông tục) sự thử làm, sự gắng thử
    • to have a fling at something
      thử làm gì, gắng thử
  6. điệu múa sôi nổi
    • the Highland fling
      điệu múa sôi nổi của Ê-cốt
nội động từ flung
  1. chạy vụt, lao nhanh
    • to fling out of the room
      lao ra khỏi phòng
  2. chửi mắng, nói nặng
    • to fling out
      chửi mắng ầm ĩ
  3. hất (ngựa)
ngoại động từ
  1. ném, vứt, quăng, liệng, lao, tống
    • to fling something away
      ném vật đi
    • to fling troops on enemy (against enemy position)
      lao quân vào kẻ địch (vào vị trí địch)
    • to fling oneself into a task
      lao mình vào nhiệm vụ
    • to fling oneself on someone's pity
      phó thác mình vào lòng thương của ai
    • to fling someone into prison
      tống cổ ai vào
  2. hất ngã
    • horse flings rider
      ngựa hất ngã người cưỡi
  3. đá hậu
  4. vung (tay...); hất (đầu...)
  5. đưa (mắt) nhìn đãng
  6. toà án, phát ra
    • flowers fling their fragrance around
      hoa toả hương thơm
  7. đẩy tung (cửa)
    • to fling door open
      mở tung cửa

Idioms

  • to fling caution to the wind
    liều lĩnh, thục mạng
  • to fling facts in somebody's teeth
    đưa việc ra để máng vào mặt ai
  • to fling oneself at someone's head
    cố chài được ai lấy mình làm vợ

Từ chứa "flung"