flaxen

/'flæksən/
Học thuật
Thân thiện
flaxen

A young girl with long flaxen hair braids a daisy chain in a sunny meadow.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • màu nâu vàng nhạt, màu hoe: Dùng để mô tả màu tóc, thường màu vàng nhạt hoặc nâu vàng nhạt, giống như màu của sợi lanh (flax).
    • Bằng lanh: (Nghĩa cổ, ít dùng) Được làm từ cây lanh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Her long, flaxen hair shone in the sunlight. (Mái tóc dài màu hoe của ấy lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.)
    • The old portrait showed a child with a flaxen braid. (Bức chân dung cho thấy một đứa trẻ với bím tóc màu nâu vàng nhạt.)
    • He remembered her by her distinctive flaxen locks. (Anh ấy nhớ đến ấy bởi mái tóc hoe đặc biệt của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Flaxen" chủ yếu được sử dụng trong văn học hoặc mô tả mang tính chất văn chương để chỉ màu tóc, tạo cảm giác nhẹ nhàng, dịu cổ điển. Từ này ít khi dùng trong ngữ cảnh thông tục hàng ngày.
  • Trong một số văn bản cổ, từ này có thể dùng để chỉ vật liệu làm bằng lanh, nhưng cách dùng này hiện nay rất hiếm.
Biến thể từ gần giống
  • Flax (danh từ): cây lanh, sợi lanh. Đây từ gốc của "flaxen".
  • Fair-haired (tính từ): tóc sáng màu (vàng hoặc nâu nhạt). Đây một từ đồng nghĩa thông dụng hơn.
  • Blond/Blonde (tính từ/danh từ): tóc vàng. Từ này phổ biến hơn "flaxen" nhưng có thể chỉ màu vàng tươi hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Fair: (tóc) sáng màu, vàng nhạt.
  • Straw-colored: màu rơm, vàng nhạt.
  • Light brown: nâu nhạt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) nào trực tiếp hình thành từ tính từ "flaxen".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "flaxen".

flaxen

A young girl with long flaxen hair braids a daisy chain in a sunny meadow.

tính từ
  1. bằng lanh
  2. màu nâu vàng nhạt
    • flaxen hải
      tóc nâu vàng nhạt, tóc hoe

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự