floating

Không tìm thấy từ "floating"

Words Mentioning "floating"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Nổi, có khả năng nổi : Chỉ trạng thái của một vật nằm trên bề mặt chất lỏng mà không chìm xuống, hoặc được giữ lơ lửng trong không khí hay chất lỏng. Không cố định, di động : Chỉ một thứ gì đó không được gắn chặt, có thể di chuyển hoặc thay đổi vị trí. Không ổn định, hay thay đổi : Chỉ một cái gì đó không có sự ổn định, có thể biến động hoặc thay đổi thường xuyên. Danh từ :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not permanently attached or fixed; buoyed on or suspended in a liquid : Describes something that rests on the surface of a liquid without sinking. Not definitely committed or settled; variable or fluctuating : Describes something that is not fixed, stable, or permanently aligned. Able to be moved or changed; not in a normal or fixed position : Often used in medical or ana...

See full definition →