rib

/rib/
danh từ
  1. xương sườn
    • floating ribs
      xương sườn cụt
    • to poke someone in the ribs
      thúc vào sườn ai
  2. gân ( cây, gáy sách, cánh sâu bọ...); sọc (nhung kẻ...); vết gợn lăn tăn (trên cát ướt); đường rạch (ở vỏ hến, trên các luống cây)
  3. vật đỡ, thanh chống (tường, sàn); gọng (ô); sườn (tàu)
  4. (đùa cợt) vợ, đàn bà
  5. gỗ mỏng (để thanh đàn)
ngoại động từ
  1. thêm đường kẻ vào
    • rib bed velvet
      nhung kẻ
  2. cây thành luống
  3. chống đỡ (vật )
  4. (từ lóng) trêu chòng, chòng ghẹo; chế giễu (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rib"

rib
A child gently feels the ribs on the side of a friendly dog.