floating

/floating/
danh từ
  1. sự nổi
  2. sự thả trôi ( gỗ)
  3. sự hạ thuỷ (tài thuỷ)
  4. (thương nghiệp) sự khai trương; sự khởi công
tính từ
  1. nổi
  2. để bơi
  3. thay đổi
    • floating population
      số dân thay đổi lên xuống
  4. (thương nghiệp) động (nợ); luân chuyển (vốn)
    • floating capital
      vốn luân chuyển
  5. (y học) di động
    • floating kidney
      thận di dộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "floating"

floating
A yellow rubber duck is floating in a child's bathtub.