floppy

Học thuật
Thân thiện
floppy

A puppy with floppy ears runs across a grassy yard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mềm, mềm dẻo rủ xuống một cách lỏng lẻo: Dùng để mô tả một vật mềm, không cứng, không giữ được hình dạng thường rủ xuống hoặc đung đưa.
    • Ủ rũ, cụp xuống: Thường dùng để mô tả một bộ phận cơ thể (như tai) hoặc vật liệu mềm bị rủ xuống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The puppy has big, floppy ears. (Chú chó con đôi tai to cụp xuống.)
    • She wore a hat with a floppy brim. ( ấy đội một chiếc vành mềm rủ xuống.)
    • The flowers looked floppy in the heat. (Những bông hoa trông ủ rũ trong cái nóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "floppy-haired": mái tóc mềm, rủ xuống.
    • He was a floppy-haired young man. (Anh ấy một chàng trai trẻ mái tóc mềm rủ xuống.)
Biến thể từ gần giống
  • Floppy disk (Danh từ): Đĩa mềm, một thiết bị lưu trữ dữ liệu .

    • I found an old floppy disk in the drawer. (Tôi tìm thấy một đĩa mềm trong ngăn kéo.)
  • Flop (Động từ): Ngã phịch xuống, thất bại.

  • Floppiness (Danh từ): Tính chất mềm, sự rủ xuống.
Từ đồng nghĩa
  • Limp: Mềm nhũn, oặt ẹo.
  • Droopy: Rủ xuống, xệ xuống.
  • Flaccid: Nhẽo, mềm nhũn (thường dùng trong sinh học).
Từ trái nghĩa
  • Stiff: Cứng.
  • Rigid: Cứng nhắc.
  • Upright: Thẳng đứng.
floppy

A puppy with floppy ears runs across a grassy yard.

Adjective
  1. treo một cách ẻo lả, cụp thõng xuống

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống