flop

/flop/
danh từ
  1. sự rơi tõm; tiếng rơi tõm
  2. (từ lóng) sự thất bại
    • to come to a flop
      thất bại (vở kịch...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chỗ ngủ
nội động từ
  1. lắc lư
  2. đi lạch bạch
  3. ngồi xuống
    • to flop into a chair
      ngồi phịch xuống ghế
  4. kêu tõm
  5. (từ lóng) thất bại (vở kịch...)
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi ngủ
ngoại động từ
  1. quẳng phịch xuống, ném phịch xuống, để rơi phịch xuống
thán từ
  1. thịch!, tõm!
phó từ
  1. đánh thịch một cái, đánh tõm một cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "flop"

flop
He fell flop on his face into a soft mud puddle.