lax

/læks/
danh từ
  1. hồi (ở Na-uy, Thuỵ-ddiển)
tính từ
  1. lỏng lẻo, không chặt chẽ; không nghiêm
    • lax discipline
      kỷ luật lỏng lẻo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lax"

lax
A student's lax study habits lead to poor grades.