fluke

/fluke/
danh từ
  1. sán lá, sán gan (trong gan cừu)
  2. khoai tây bầu dục
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) cá bơn
danh từ ((cũng) flue)
  1. đầu càng mỏ neo
  2. đầu đinh ba ( mấu)
  3. thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi
danh từ
  1. sự may mắn
    • to win by a fluke
      may mà thắng
động từ
  1. may mà trúng, may mà thắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fluke"

fluke
A fisherman examines the fluke of his anchor on the deck.