flue

/flue/
danh từ
  1. lưới đánh cá ba lớp mắt
danh từ
  1. nùi bông, nạm bông
  2. ống khói
  3. (kỹ thuật) ống hơi
danh từ ((cũng) fluke)
  1. đầu càng mỏ neo
  2. đầu đinh ba ( mấu)
  3. thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi
danh từ
  1. bệnh cúm ((cũng) flu)
nội động từ
  1. loe (lỗ, cửa)
ngoại động từ
  1. mở rộng (lỗ cửa) (vào trong hay ra ngoài)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

flue
The chimney sweep cleans the flue with a long brush.