flume

/flume/
danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. máng (dẫn nước vào nhà máy)
  2. khe suối
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xây máng (dẫn nước vào nhà máy)
ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. chuyển bằng máng
  2. thả (gỗ, ...) xuống khe suối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

flume
A log floats down a wooden flume in the forest.