volume

/'vɔljum/
danh từ
  1. quyển, tập
    • a work in three volumes
      một tác phẩm gồm ba tập
  2. khối
  3. dung tích, thể tích
  4. (vật ) âm lượng
  5. (số nhiều) làn, đám, cuộn (khói, mây...)
    • volumes of smoke
      cuộn khói

Idioms

  • to speak (tell, express) volumes for
    nói lên một cách hùng hồn, chứng minh một cách hùng hồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "volume"

volume
The child turns down the volume on the television.