flame

/fleim/
danh từ
  1. ngọn lửa
    • to be in flames
      đang cháy
    • to burst into flames
      bốc cháy
  2. ánh hồng
    • the flames of sunset
      ánh hồng lúc mặt trời lặn
  3. cơn, cơn bừng bừng
    • a flame of snger
      cơn giận
    • a flame of infignation
      cơn phẫn nộ
  4. (đùa cợt) người yêu, người tình
    • an old flame of mine
      một trong những người tình của tôi

Idioms

  • to commit to the flames
    đốt cháy
  • in fan the flame
    đổ dầu vào lửa
nội động từ
  1. ((thường) + away, forth, out, up) cháy, bốc cháy, cháy bùng
  2. bùng lên, bừng lên, nổ ra
    • face flames with anger
      mặt đỏ bừng tức giận
    • anger flamed out
      cơn giận nổi lên đùng đùng
  3. phừng phừng (như lửa)
ngoại động từ
  1. ra (hiệu) bằng lửa
  2. lửa
    • sterilized by flaming
      khử trùng bằng cách vào lửa

Idioms

  • to flame out
    bốc cháy, cháy bùng
  • to flame up nh to flame out
    thẹn đỏ bừng mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "flame"

flame
A single candle flame flickers on a birthday cake.