foliaire

Học thuật
Thân thiện
foliaire

La glande foliaire sécrète une substance sur la surface de la feuille.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về , liên quan đến : "Foliaire" là một tính từ mô tả những liên kết trực tiếp với cây, như cấu trúc, chức năng hoặc đặc điểm.
    • dạng , giống như : Đôi khi dùng để mô tả hình dáng hoặc cấu trúc tương tự như một chiếc .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La nutrition foliaire est importante pour cette plante. (Dinh dưỡng qua rất quan trọng đối với loại cây này.)
    • On observe une tache foliaire sur ces végétaux. (Người ta quan sát thấy một vết đốm trên của những cây này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Système foliaire": hệ thống , chỉ toàn bộ tập hợp trên một cây.

    • Le système foliaire de cet arbre est très dense. (Hệ thống của cây này rất dày đặc.)
  • "Analyse foliaire": phân tích , một kỹ thuật dùng để đánh giá tình trạng dinh dưỡng của cây trồng thông qua việc nghiên cứu .

    • L'analyse foliaire a révélé une carence en azote. (Phân tích đã tiết lộ sự thiếu hụt nitơ.)
Biến thể từ liên quan
  • Feuille (danh từ): , cây. (Đâydanh từ gốc "foliaire" bắt nguồn).
  • Foliacé, e (tính từ): dạng , gồm nhiều .
  • Glande foliaire (danh từ, cụm từ chuyên ngành): tuyến , một cấu trúc nhỏ trên tiết ra các chất.
Từ đồng nghĩa
  • Relatif aux feuilles: liên quan đến .
  • Concernant le feuillage: liên quan đến tán .
Lưu ý
  • Từ nguyên: Từ "foliaire" bắt nguồn từ tiếng Latinh "folium", có nghĩa là "".
  • Sử dụng: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh khoa học, nông nghiệp, làm vườn thực vật học.
foliaire

La glande foliaire sécrète une substance sur la surface de la feuille.

tính từ
  1. xem feuille I
    • Glande foliaire
      (thực vật học) tuyến

Từ có nhắc đến "foliaire"