flair

/fleə/
danh từ giống đực
  1. tài đánh hơi, sự thính mũi
    • Les chiens ont un flair subtil
      chó có tài đánh hơi giỏi
  2. (nghĩa bóng) sự tinh ý, sự nhạy bén
    • Avoir du flair
      tinh ý
    • Flair politique
      sự nhạy bén về chính trị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "flair"

Từ có nhắc đến "flair"

flair
Un chien utilise son flair pour suivre une piste dans la forêt.