filaire

Học thuật
Thân thiện
filaire

Un téléphone filaire est posé sur le bureau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Truyền bằng dây, hữu tuyến: Mô tả một hệ thống, thiết bị hoặc phương thức truyền thông tin (như điện, tín hiệu, dữ liệu) thông qua dây dẫn vật lý, trái ngược với truyền không dây.
    • dạng sợi, hình sợi: (Nghĩa chuyên ngành, ít phổ biến hơn) Mô tả cấu trúc mảnh dài như sợi chỉ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La connexion filaire est souvent plus stable que le Wi-Fi. (Kết nối hữu tuyến thường ổn định hơn Wi-Fi.)
    • Ce vieux téléphone utilise une technologie filaire. (Chiếc điện thoại này sử dụng công nghệ truyền bằng dây.)
    • Pour réduire les interférences, privilégiez un réseau filaire. (Để giảm nhiễu, hãy ưu tiên mạng dây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Réseau filaire": mạng dây, mạng hữu tuyến.
    • L'entreprise a migré d'un réseau filaire vers un système entièrement sans fil. (Công ty đã chuyển từ mạng dây sang hệ thống hoàn toàn không dây.)
  • "Communication filaire": truyền thông hữu tuyến.
    • Les communications filaires entre les différents bâtiments sont assurées par des câbles souterrains. (Truyền thông hữu tuyến giữa các tòa nhà khác nhau được đảm bảo bởi cáp ngầm.)
Biến thể từ gần giống
  • Fil (danh từ): sợi, dây, chỉ.
    • un fil de cuivre (một sợi dây đồng)
  • Sans fil (tính từ/trạng từ): không dây, vô tuyến.
    • une souris sans fil (một con chuột không dây)
  • Filairement (trạng từ): (theo cách) truyền bằng dây.
    • Les données sont transmises filairement. (Dữ liệu được truyền bằng dây.)
Từ đồng nghĩa
  • Câblé (tính từ): dây, được nối cáp.
    • un système câblé (một hệ thống dây) - Đồng nghĩa gần nhất trong ngữ cảnh công nghệ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "filaire".

filaire

Un téléphone filaire est posé sur le bureau.

tính từ
  1. truyền bằng dây, hữu tuyến
    • Moyens filaires
      phương tiện hữu tuyến