forbearance

/'fɔ:'beərəns/
danh từ
  1. sự nhịn (không làm)
  2. tính chịu đựng, tính kiên nhẫn

Idioms

  • forbearance is no acquittance
    (tục ngữ) hoãn không phải thoát nợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

forbearance
The bank showed forbearance by delaying the mortgage payment.