patience

/'peiʃəns/
danh từ
  1. tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí, sự nhẫn nại
    • the patience of job
      mức kiên nhẫn cuối cùng
  2. sự chịu đựng
    • to be out of patience
      không kiên nhẫn được nữa, không chịu đựng được nữa
  3. lối đánh bài paxiên (một người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "patience"

patience
Patience is a card game often played alone on a quiet afternoon.