forgot

/fə'get/
Học thuật
Thân thiện
forgot

I forgot to bring my umbrella, so I got wet in the rain.

Định nghĩa
  1. Động từ (quá khứ của 'forget'):
    • Quên, không nhớ đến: Chỉ trạng thái không còn giữ được ký ức, thông tin hoặc ý định nào đó trong tâm trí. Đây dạng quá khứ đơn của động từ "forget".
    • Coi thường, bỏ qua: Chỉ việc không quan tâm, không để ý hoặc xem nhẹ một điều đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • I forgot his name. (Tôi đã quên tên anh ta.)
    • She forgot to turn off the lights before leaving. ( ấy đã quên tắt đèn trước khi rời đi.)
    • He forgot his old friends after he became famous. (Anh ta đã quên lãng những người bạn cũ sau khi trở nên nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to forget about something": quên bẵng đi, không nghĩ đến điều nữa.

    • Just forget about the argument and move on. (Hãy quên vụ cãi nhau đi tiếp tục sống.)
  • "to forget oneself":

    • Quên mình, mất tự chủ: Hành động một cách không đúng mực, thiếu tự trọng.
      • In his anger, he forgot himself and shouted at the guests. (Trong cơn giận, anh ta đã quên mất mình quát tháo khách.)
    • Bất tỉnh, hôn mê (nghĩa cổ, ít dùng).
Biến thể từ gần giống
  • Forgotten (quá khứ phân từ của 'forget'): đã bị lãng quên.

    • A forgotten memory. (Một ký ức bị lãng quên.)
  • Forgetful (tính từ): hay quên, đãng trí.

    • He is becoming forgetful in his old age. (Ông ấy trở nên hay quên khi về già.)
Từ đồng nghĩa
  • Overlooked: bỏ qua, không để ý tới.
  • Neglected: sao lãng, không quan tâm.
Thành ngữ liên quan
  • Forgive and forget: Tha thứ bỏ qua, không thù hận.

    • We decided to forgive and forget. (Chúng tôi quyết định tha thứ bỏ qua.)
  • Eaten bread is soon forgotten (Thành ngữ): Ăn cháo đái bát. Chỉ sựơn, quên ơn người đã giúp đỡ mình.

forgot

I forgot to bring my umbrella, so I got wet in the rain.

ngoại động từ forgot, forgotten
  1. quên, không nhớ đến
  2. coi thường, coi nhẹ
nội động từ
  1. quên
    • to forget about something
      quên cái

Idioms

  • eaten bread is soon forgotten
    ăn cháo đái bát
  • to forget oneself
    quên mình
  • to forgive and forget
    tha thứ bỏ qua

Từ gần giống