fossile

{{fossile}}
tính từ
  1. hóa đá, hóa thạch
    • Plantes fossiles
      cây hóa thạch
  2. cổ hủ; lạc hậu
    • Lois fossiles
      những đạo luật cổ hủ
danh từ giống đực
  1. (vật) hóa đá; hóa thạch
  2. kẻ cổ hủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fossile"

fossile
Un fossile de poisson est exposé dans un musée.