fusil

/'fju:zil/
danh từ giống đực
  1. súng, súng trường
  2. người bắn súng, tay súng
  3. sắt liếc dao; đá liếc liềm
  4. (thông tục) dạ dày
  5. (từ ; nghĩa ) đá bật lửa (ở súng)
    • changer son fusil d'épaule
      (nghĩa bóng) thay đổi ý kiến; thay đổi chính kiến; đổi nghề
    • coup de fusil
      bản tính tiền ăn quá đắt (trong cửa hàng ăn)
    • en coup de fusil
      dài hẹp
    • Logement en coup de fusil
      chỗ ở dài hẹp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fusil"

fusil
Un chasseur nettoie son fusil après une journée en forêt.