fuselé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Có) hình thoi: Mô tả một vật thể có hình dạng thuôn dài, hai đầu nhọn và phần giữa phình ra, giống như hình thoi hoặc hình trái xoan.
- (Có) dáng thon thả, thuôn nhọn: Thường dùng để mô tả một bộ phận cơ thể (như ngón tay, chân) hoặc một vật thể có hình dáng mảnh mai, thon dần về phía cuối một cách thanh thoát.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Une colonne fuselée. (Một cây cột hình thoi.)
- Elle a de longs doigts fuselés. (Cô ấy có những ngón tay dài thon búp măng.)
- La coque fuselée du navire fendait les vagues. (Thân tàu hình thoi rẽ sóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Une silhouette fuselée": dáng người thon thả, mảnh mai.
- La danseuse avait une silhouette fuselée. (Vũ công có một dáng người thon thả.)
"Un style fuselé": phong cách kiến trúc hoặc thiết kế có đặc điểm là các đường nét thuôn nhọn, thanh thoát.
- L'architecture de cette tour est très fuselée. (Kiến trúc của tòa tháp này có đường nét rất thuôn nhọn.)
Biến thể và từ gần giống
- Fuseler (động từ): làm cho có hình thoi, làm cho thon nhọn.
- Fuselage (danh từ): thân máy bay (có hình dáng thuôn dài đặc trưng).
Từ đồng nghĩa
- Effilé: thon nhọn, mảnh dần.
- Affiné: được làm cho thon, thanh mảnh.
- Ovale: hình ôvan, trái xoan (có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự).
Từ trái nghĩa
- Trapu: lùn và mập, chắc nịch.
- Un doigt fuselé / Un doigt trapu. (Một ngón tay thon búp măng / Một ngón tay ngắn mập.)
- Épais: dày, mập.
- Massif: đồ sộ, nặng nề.
tính từ
- (có) hình thoi
- Colonne fuseléecột hình thoi (phình bụng)
- Doigts fuselésngón tay búp măng