fourchette

danh từ giống cái
  1. cái nĩa
    • Fourchette à dessert
      cái nĩa ăn đồ tráng miệng
    • Fourchette de changement de vitesse
      (cơ khí, cơ học) cái nĩa sang số
  2. cái chạc
    • Fourchette de balance
      cái chạc đòn cân
    • Fourchette vulvaire
      (giải phẫu) học chạc âm hộ
  3. (động vật học) xương chạc (ở ức chim); chạc ngón (ở móng chân ngựa)
  4. (kinh tế) tài chính biên độ cực đại
    • avoir un joli coup de fourchette
      ăn khỏe
    • belle fourchette
      người ăn khỏe
    • déjeuner à la fourchette
      bữa ăn sáng thịt
    • fourchette du père Adam
      (thân mật) ngón tay
    • vol à la fourchette
      móc túi bằng hai ngón tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fourchette"

fourchette
Une femme utilise une fourchette pour manger une salade.